0934 7075 83

Phụ kiện Gia Phát

Thép Hộp

 

Các loại thép hộp hiện nay trên thị trường có hai loại chính : thép hộp đen và thép hộp kẽm có độ dày từ 0.6mm đến 3.5mm, chiều dài cố định 6m và các thông số kĩ thuật như sau :

Thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm : 10×30 , 13×26 , 20×40 , 25×50 , 30×60 , 40×80 , 45×90 , 50×100 , 60×120 , 100×150 , 100×200
Thép hộp hình vuông mạ kẽm : 12×12 , 14×14 , 16×16 , 20×20 , 25×25 , 30×30 , 40×40 , 50×50 , 60×60 , 75×75 , 90×90 , 100×100

 
thep hop ma kem

Để phân loại thép hộp( sắt hộp ), chúng ta thường phân loại chúng theo hình dáng, công dụng và kích thước của chúng. Cụ thể như sau:
Phân loại theo tính chất: Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm.

hop vuong hoa phat

Cách quy đổi thép hộp ra kg? Sau đây là bảng quy đổi thép hộp ra kg dành cho loại thép hộp chữ nhật phổ biến nhất hiện nay.
Chúng ta chưa thể nhớ nổi số kg của từng loại thép hộp, Nên hãy xem ví dụ những ký hiệu trong bảng quy đổi thép hộp ra kg sẽ được ký hiệu bởi các chữ cái đầu tiên của các từ tiếng anh và được thống nhất trên toàn thế giới.
Khối lượng thép( kg)= [ 2 x T( mm) x{ A1( mm)+ A2( mm) }- 4 x T( mm) x T( mm)] z tỷ trọng (g/ cm3) x 0,001 x L( m).
Trong đó bao gồm các ký hiệu như sau:
T: Độ dày, W: Chiều rộng, L: Chiều dài , A: Cạnh, A1: Cạnh 1, A2: Cạnh 2.
I. D: Đường kính trong, O. D: Đường kính ngoài.
Ví dụ như: 1 cây thép hộp chữ nhât 6m có kích thước 10 x 20 x 0.8 mm( 6m/ cây)
Sẽ được tính như sau:
Khối lượng thép( kg) = ( 2 x 0,8 x (10+ 20)- 4 x 0,8 x 0,8) x 7,85 x 0,001 x 6= 2,14 (kg).
 
bang quy cach kich thuoc 1

Phụ kiện Gia Phát  chuyên cung cấp các loại Thépphụ kiện inoxcút inoxcôn inoxkép inoxtê inoxcôn thu inoxlơ inoxrắc co inox... Sản phẩm nhập khẩu chất lượng, đầy đủ  chứng chỉ Co/Cq, giao hàng ngay theo yêu cầu.

Xem tiếp

Sản phẩm bán chạy

Sản phẩm mới

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây