0934 7075 83

Phụ kiện Gia Phát

Tiêu chuẩn mặt bích

Thứ ba, 06/07/2021

Mặt bích là gì? Mặt bích hay Flange là phụ kiện kết nối ống với máy bơm, Van, và các phụ kiện đường ống khác với nhau thông qua mối liên kết bu lông trên thân để tạo thành một hệ thống đường ống dẫn công nghiệp.

Hiện nay, có 4 tiêu chuẩn của mặt bích được áp dụng là: 
– Tiêu chuẩn ANSI ( American National Standards Institute) – Tiêu chuẩn của nước Mỹ.
– Tiêu chuẩn BS (British Standards Institute) – Tiêu chuẩn của nước Anh.
– Tiêu chuẩn DIN (Deutsches Institut für Normung) – Tiêu chuẩn của Châu Âu.
Tiêu chuẩn JIS (Japan Industrial Standard) – Tiêu chuẩn của nước Nhật - Châu Á.

Tiêu chuẩn các loại bích thông dụng

Sau đây mời quý khách tìm hiểu tiêu chuẩn của Mặt bích JIS 10K :

Bích tiêu chuẩn Jis thì có 2 loại chính
+ Loại 1: JIS STANDAND 10K PL FF là loại có 2 bề mặt đều phẳng.
+ Loại 2: JIS STANDAND 10K PL RF là loại có bề mặt lồi.


Bảng tra tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K PL RF

Bích chuẩn RF PN16 Inox 304
 
Pipe Size Đường kính ngoài ( D ) Khoảng cách tâm 2 lỗ ( C ) Đường kính lỗ bolt ( h ) Số lỗ trên mặt bích do Bề dày ( t ) f G
(inch) (mm)
3/8″ 10 90 65 15 4 17.8 12 1 46
1/2″ 15 95 70 15 4 22.2 12 1 51
3/4″ 20 100 75 15 4 27.7 14 1 56
1″ 25 125 90 19 4 34.5 14 1 67
1.1/4″ 32 135 100 19 4 43.2 16 2 76
1.1/2″ 40 140 105 19 4 49.1 16 2 81
2″ 50 155 120 19 4 61.1 16 2 96
2.1/2″ 65 175 140 19 4 77.1 18 2 116
3″ 80 185 150 19 8 90 18 2 126
3.1/2″ 90 195 160 19 8 102.6 18 2 136
4″ 100 210 175 23 8 115.4 18 2 151
5″ 125 250 210 23 8 141.2 20 2 182
6″ 150 280 240 23 8 166.6 22 2 212
7″ 175 305 265 23 12 192.1 22 2 237
8″ 200 330 290 23 12 218 22 2 262
9″ 225 350 310 23 12 243.7 22 2 282
10″ 250 400 355 25 12 269.5 24 2 324
12″ 300 445 400 25 16 321 24 3 368
14′ 350 490 445 25 16 358.1 26 3 413
16″ 400 560 510 27 16 409 28 3 475
18″ 450 620 565 27 20 460 30 3 530
20″ 500 675 620 27 20 511 30 3 585
22″ 550 745 680 33 20 562 32 3 640
24″ 600 795 730 33 24 613 32 3 690
26″ 650 845 780 33 24 664 34 3 740
28″ 700 905 840 33 24 715 34 3 800
30″ 750 970 900 33 24 766 36 3 855
32″ 800 1020 950 33 28 817 36 3 905
34″ 850 1070 1000 33 28 868 36 3 955
36″ 900 1120 1050 33 28 919 38 3 1005
40″ 1000 1235 1160 39 28 1021 40 3 1110
44″ 1100 1345 1270 39 28 1122 42 3 1220
48″ 1200 1465 1380 39 32 1224 44 3 1325
54″ 1350 1630 1540 45 36 1376 48 3 1480
60″ 1500 1795 1700 45 40 1529 50 3 1635
 

Bảng tra tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K FF

Bích chuẩn Jis 10K FF Inox
 
Pipe Size Đường kính ngoài ( D ) Khoảng cách tâm 2 lỗ ( C ) Đường kính lỗ bolt ( h ) Số lỗ trên mặt bích do Bề dày ( t )
(inch)
Pipe Size
(inch) (mm)
3/8″ 10 90 65 15 4 17.8 12 3/8″ 46
1/2″ 15 95 70 15 4 22.2 12 1/2″ 51
3/4″ 20 100 75 15 4 27.7 14 3/4″ 56
1″ 25 125 90 19 4 34.5 14 1″ 67
1.1/4″ 32 135 100 19 4 43.2 16 1.1/4″ 76
1.1/2″ 40 140 105 19 4 49.1 16 1.1/2″ 81
2″ 50 155 120 19 4 61.1 16 2″ 96
2.1/2″ 65 175 140 19 4 77.1 18 2.1/2″ 116
3″ 80 185 150 19 8 90 18 3″ 126
3.1/2″ 90 195 160 19 8 102.6 18 3.1/2″ 136
4″ 100 210 175 23 8 115.4 18 4″ 151
5″ 125 250 210 23 8 141.2 20 5″ 182
6″ 150 280 240 23 8 166.6 22 6″ 212
7″ 175 305 265 23 12 192.1 22 7″ 237
8″ 200 330 290 23 12 218 22 8″ 262
9″ 225 350 310 23 12 243.7 22 9″ 282
10″ 250 400 355 25 12 269.5 24 10″ 324
12″ 300 445 400 25 16 321 24 12″ 368
14′ 350 490 445 25 16 358.1 26 14′ 413
16″ 400 560 510 27 16 409 28 16″ 475
18″ 450 620 565 27 20 460 30 18″ 530
20″ 500 675 620 27 20 511 30 20″ 585
22″ 550 745 680 33 20 562 32 22″ 640
24″ 600 795 730 33 24 613 32 24″ 690
26″ 650 845 780 33 24 664 34 26″ 740
28″ 700 905 840 33 24 715 34 28″ 800
30″ 750 970 900 33 24 766 36 30″ 855
32″ 800 1020 950 33 28 817 36 32″ 905
34″ 850 1070 1000 33 28 868 36 34″ 955
36″ 900 1120 1050 33 28 919 38 36″ 1005
40″ 1000 1235 1160 39 28 1021 40 40″ 1110
44″ 1100 1345 1270 39 28 1122 42 44″ 1220
48″ 1200 1465 1380 39 32 1224 44 48″ 1325
54″ 1350 1630 1540 45 36 1376 48 54″ 1480
60″ 1500 1795 1700 45 40 1529 50 60″ 1635

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây