0934 7075 83

Phụ kiện Gia Phát

Côn giảm đều đồng tâm áp lực cao Côn giảm đều đồng tâm áp lực cao Côn giảm đều đồng tâm áp lực | Bầu giảm hàn đều áp lực| Concentric Swage Nipple
Size: 1/4 - 12 inch (DN8 - DN300)
Tiêu chuẩn: ASME B16.11, MSS-SP-95.
Material: ASTM A234 WPB, A105, Inox 316/316L. 
Áp lực làm việc: Class 3000lbs, 6000lbs, 9000lbs
Wall Thickness: SCH80/ SCH160/ SCH STD, SCH XXS.
Kết nối: Hàn lồng (Socket Weld - S/W),  Ren NPT, BSP, BSPT (Screw - Thread)
CSNipple PHỤ KIỆN ÁP LỰC CAO Số lượng: 0 cái

Côn giảm đều đồng tâm áp lực cao

Giá bán: Liên hệ

Mã sản phẩm: CSNipple

Côn giảm đều đồng tâm áp lực | Bầu giảm hàn đều áp lực| Concentric Swage Nipple
Size: 1/4 - 12 inch (DN8 - DN300)
Tiêu chuẩn: ASME B16.11, MSS-SP-95.
Material: ASTM A234 WPB, A105, Inox 316/316L. 
Áp lực làm việc: Class 3000lbs, 6000lbs, 9000lbs
Wall Thickness: SCH80/ SCH160/ SCH STD, SCH XXS.
Kết nối: Hàn lồng (Socket Weld - S/W),  Ren NPT, BSP, BSPT (Screw - Thread)

Bầu giảm đều áp lực là gì? Bầu giảm đồng tâm áp lực cao là gì? Côn giảm đều áp lực là gì? Bầu giảm hàn lồng áp lực cao là gì?

Bầu giảm đều áp lực hay Bầu giảm đồng tâm áp lực cao là phụ kiện ống SắtThép, Inox có dạng thẳng dùng để nối nhanh hai đường ống không cùng kích thước lại với nhau bằng phương pháp hàn lồng hoặc nối ren NPT, BSP, BSPT.
Co 90 ren trong ren ngoai thep cap luc cao class 9000LBS
Phụ kiện áp lực ren trong ren ngoai class 9000LBS
Swage Nipple Socket Weld cũng là Phụ kiện nối ống dùng để kết nối đường ống bằng phương pháp hàn lồng, hàn đối đầu, Và mục đích chính là làm giảm lưu lượng áp lực của chất đi qua trong đường ống mà không bị rò rỉ tại vị trí hàn nối. 
Côn giảm đều đồng tâm áp lực cao cũng giống như côn thu, chúng cũng có 2 loại co bản là Côn giảm đồng tâm áp lựcBầu giảm hàn lệch tâm áp lực cao.
Côn hàn đồng tâm áp lực cao
MSS-SP95 SS316L Con Swage Nipple SCH40 DN50xDN25

Specifications of Conncentric Swage Nipple Socket weld, Eccentric Swage Nipple threaded:

  • Size: 1/4 - 12inch / DN8 - DN300
  • Thickness: Sch 80, Sch160, Sch STD, SCH XXS
  • Working pressure: Class 2000, Class 3000, Class 6000, Class 9000
  • Connecting Standard: Socket Weld (S/W), Screw (Thread) NPT, BSP, BSPT
  • Material: Stainless Steel (ASTM-182), Carbon Steel (ASTM-105), Alloy Steel (ASTM-182), Low Alloy Steel (ASTM-350)
  • Standards: AMSS-SP-95 Concentric Swage Nipple, MSS-SP-95 Eccentric Swage Nipple, ASME B16.11 Threaded Swage Nipple
  • Appkucation: Oil and Gas (Dầu khí), Chemical (Hóa chất), Power station (Trạn năng lượng), Water Pipeline (Đường ống dẫn nước), Noncritical Applications, Fire Protectionsinh (Phòng cháy chữa cháy)...
Thông số kỹ thuật của nipple
Thông số kỹ thuật của nipple
Nom. Pipe. Size Outside Diameter End to
End 'A '
Wall Thickness
Large End
D1
Small
End
D2
T1 T2
Sch4O
(STO)
Sch80
(X S)
Sch 160   Sch40
(STD)
XXS
Sc80
(XS)
Sch160 XXS
Conncentric Swage Nipple 1/4 x 1/8 13.7 10.3 57 22 3.0 3.7 6.1 1.7 2.4 - -
Conncentric Swage Nipple 3/8 x1/8 17.1 10.3 64 23 3.2 4.0 6.4 1.7 2.4 - -
Conncentric Swage Nipple 3/8 x1/4 17.1 13.7 64 23 12 4.0 6.4 2.2 3.0 - -
Conncentric Swage Nipple 1/2 X1/8 21.3 10.3 70 2.8 3.7 4.8 7.5 1.7 2.4 - -
Conncentric Swage Nipple 1/2 X1/4 21.3 13.7 70 2.8 3.7 4.8 7.5 2.2 3.0 - -
Conncentric Swage Nipple 1/2 x 3/8 21.3 17.1 70 2.8 3.7 4.8 7.5 2.3 3.2 - -
Conncentric Swage Nipple 3/4 .11/8 261 10.3 76 2.9 3.9 5.6 7.8 1.7 24 - -
Conncentric Swage Nipple 3/4 x1/4 26/ 13.7 76 29 3.9 5.6 7.8 2.2 3.0 - -
Conncentric Swage Nipple 3/4 x3/8 26.7 17.1 76 29 3.9 5.6 7.8 2.3 3.2 - -
Thread Swage Nipple 3/4 X1/2 26.7 21.3 76 2.9 3.9 5.6 7.8 2.8 3.7 4.8 7.5
Thread Swage Nipple 1 X1/8 33.4 10.3 89 3.4 4.5 6.4 9.1 1.7 2.4 - -
Sawage nipple socket weld 1 x1/4 33.4 13.7 89 3.4 4.5 6.4 9.1 22 3.0 - -
Sawage nipple socket weld I x3/8 31.4 17.1 89 3.4 4.5 6.4 9.1 23 12 - -
Swage Nipple 1 X1/2 33.4 21.3 89 3.4 4.5 6.4 9.1 2.8 3.7 4.8 7.5
Swage Nipple 1 X3/4 33.4 26.7 89 3.4 4.5 6.4 9.1 2.9 3.9 5.6 7.8
Swage Nipple 1-1/4 X1/8 42.2 10.3 102 3.6 4.9 6.4 9.7 1.7 - 2.4 -
Swage Nipple 1-1/4 x1/4 42.2 13.7 102 16 4.9 6.4 9.7 2.2 3.0 - -
Swage Nipple 1-1/4 x3/8 42.2 17.1 102 3.6 4.9 6.4 9.7 2.3 3.2 - -
Swage Nipple 1-1/4 x1/2 42.2 21.3 102 3.6 4.9 6.4 9.7 2.8 3.7 4.8 7.5
Swage Nipple 1-1/4 X3/4 42.2 26.7 102 3.6 4.9 6.4 9.7 2.9 3.9 5.6 7.8
Eccentric Swage Nipple 1-1/4 X 1 42.2 33.4 102 3.6 4.9 6.4 9.7 3.4 4.5 6.4 9.1
Eccentric Swage Nipple 1-1/2 x1/8 46.3 10.3 114 3.7 5.1 7.1 10.2 1.7 2.4 - -
Eccentric Swage Nipple 1-1/2 X 1/4 48.3 13.7 114 3.7 5.1 7.1 10.2 2.2 3.0 - -
Eccentric Swage Nipple 1-1/2 x3/8 48.3 17.1 114 3.7 5.1 7.1 10.2 2.3 3.2 - -
Eccentric Swage Nipple 1-1/2 x1/2 46.3 21.3 114 3.7

 
5.1

 
7.1

 
10.2 2.8

 
3.7 4.8

 
7.5
Eccentric Swage Nipple 1-1/2 X3/4 48.3 26.7 114 3.7 5.1 7.1 10.2 2.9 3.9 5.6 7.8
Eccentric Swage Nipple 1-1/2 x1 48.3 33.4 114 3.7 5.1 7.1 10.2 3.4 4.5 6.4 9.1
Eccentric Swage Nipple 1-1/2 x1-114 48.3 42.2 114 3.7 6.1 7.1 10.2 3.6 4.9 6.4 9.7
Eccentric Swage Nipple 2 x1/8 60.3 10.3 165 19 55 8.7 91.1 9.7 2.4 - -
Galvanized Concentric Swage Nipple 2 x 1/4 60.3 13.7 165 3.9 5.5 8.7 11.1 2.2 3.0 - -
Galvanized Concentric Swage Nipple 2 x 3/8 60.3 17.1 165 3.9 5.5 8.7 11.1 2.3 3.2 - -
Galvanized Concentric Swage Nipple 2 x 1/2 60.3 21.3 165 3.9 5.5 8.7 11.1 2.8 31 4.8 7.5
Galvanized Concentric Swage Nipple 2 x3/4 60.3 26.1 165 3.9 5.5 8.7 11.1 29 19 5.6 7.8
Galvanized Concentric Swage Nipple 2 x 1 60.3 33.4 165 3.9 5.5 8.7 11.1 3.4 4.5 6.4 9.1
Galvanized Concentric Swage Nipple 2 x1-1/4 60.3 42.2 165 3.9 5.5 8.7 11.1 3.6 4.9 6.4 9.7
Galvanized Concentric Swage Nipple 2 x 1-1/2 60.3 48.3 165 3.9 5.5 8.7 11.1 3.7 5.1 7.1 10.2
Galvanized Concentric Swage Nipple 2-1/2 x 1/8 7.10 10.3 178 5.2 7.0 9.5 14.0 1.7 24 - -
Galvanized Concentric Swage Nipple 2-1/2 x1/4 73.0 13.7 178 6.2 7.0 9.5 14.0 22 - 30 -
Galvanized Concentric Swage Nipple2-1/2 x 3/8 73.0 17.1 178 5.2 7.0 9.5 14.0 2.3 3.2 - -
Galvanized Eccentric Swage Nipple 2-1/2 x 1/2-1 73.0 21.3 178 5.2 7.0 9.5 14.0 2.8 3. 7 4.8 7.5
Galvanized Eccentric Swage Nipple 2-1/2 x 3/4 73.0 26.7 178 5.2 7.0 9.5 14.0 2.9 3.9 5.6 7.8
Galvanized Eccentric Swage Nipple 2-1/2 x 1 73.0 33.4 178 5.2 7.0 9.5 14.0 3.4 4.5 6.4 9.1
Côn hàn đồng tâm áp lực cao SCH 80 ASTM inox 316L
Côn hàn đồng tâm áp lực cao SCH 80 ASTM inox 316L
 Côn giảm đều đồng tâm áp lực có những ưu điểm vượt trội:
  • Sawage nipple socket weld được gia công bằng phương pháp đúc áp lực theo tiêu chuẩn ASME B16.11. Sau khi đúc phôi thép được gia công nhiệt để đảm bảo tính ổn định của vật liệu, sau đó được gia công lại trên máy tiện CNC đảm bảo độ chính xác cao.
  •  Thread Swage Nipple này có khả năng chịu được áp lực cao lên đến 9000LBS.Chịu được nhiệt độ, áp lực cao, giảm tải được áp lực dòng chảy, đảm bảo cho hệ thống hoạt động an toàn và hiệu quả.
Côn giảm đồng tâm lệch tâm áp lực
Côn giảm đồng tâm lệch tâm áp lực
Galvanized Concentric Swage Nipple là một trong những phụ kiện áp lực hàn không thể thiếu đối với hệ thống đường ống thép, inox. Galvanized Eccentric Swage Nipple được sản xuất từ chất liệu thép không rỉ 304/316 và Thép hàn A105 nên có khả năng chống ăn mòn và chịu được nhiệt độ rất cao lên tới 200 °C. Nên thường được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp:
  • Các ngành sản xuất xi măng, đúc bê tông, giấy.
  • Các môi trường dung dịch, hóa chất ăn mòn, axit, bazo, muối.
  • Các nhà máy sản xuất đồ uống giải khát, bia rượu, chế biến thực phẩm.
  •  Các hệ thống thủy lực, hệ thống khí gas, khí nén, ngành dầu khí, ngành đúc nhựa, chế tạo phôi đúc ...
Côn giảm hàn áp lực class 9000lbs
Côn giảm hàn áp lực class 9000lbs

Quý khách hàng đang phân vân không biết Mua côn giảm áp lực cao ở đâu?, Mua Ống nối thẳng áp lực 3000LBS ở đâu?, Mua bầu giảm hàn lồng ở đâu?, Mua bầu giảm đồng tâm một đầu rem một một đầu hàn đối đầu ở đâu?, Mua bầu giảm đều sch160 ở đâu?, Mua bầu giảm 2 đầu ren thép rèn áp lực A105/182 ở đâu?, Mua bầu giảm đều hàn Inox 304 áp lực Class 9000LBS ở đâu?, Mua Swage nipple A105 ASME B16.11 DN25 SCH80 ở đâu, Mua Conncentric Swage Nipple stailess steel 316 ASME SCH160 ở đâu?, Mua Eccentric Swage Nipple ASME B16.11 DN40 SCH XXS ở đâu?, Mua Swage Nipple ở đâu?, Mua Sawage nipple socket weld ở đâu?, Mua hread Swage Nipple class 3000 ở đâu?, Mua Galvanized Concentric Swage Nipple Class 6000 ở đâu?, Mua Galvanized Eccentric Swage Nipple MSS-SP95 SS316L ở đâu?.

Bầu giảm hàn áp lực cao
Bầu giảm hàn áp lực cao
Công ty CCA là đơn vị phân phối chính thức các sản phẩm Sắt thép của Hòa Phát, Hoa sen & Vina one và các Phụ kiện sắt thép nhập khẩu khác, nên quý khách hàng yên tâm sản phẩm do chúng tôi cung cấp.
- Xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.
- Giá bán tại kho nên giá luôn luôn rẻ.
- Có đầy đủ Giấy chứng chỉ chất lượng, giấy xuất xưởng, Hóa đơn.
- Giao hàng tận chân công trình với giá thấp nhất.
Côn giảm áp lực
 MSS-SP-95 SS316L Concentric Swage Nipple SCH40 DN50xDN25
Quý khách cần thông tin thêm về Phụ kiện nối ống áp lực cao xin liên hệ:
Công ty TNHH CCA 
Địa chỉ: 27/2 Đường 10, KP1, P. Trường Thọ, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.
ĐT/Zalo: 09 34 70 75 83 - Mr Phát
Email: phukienongbetong@gmail.com
Web: phukiengiaphat.vn | ccasupplier.com

 

Sản phẩm cùng loại

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây